Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əw˧˥ə̰w˩˧əw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əw˩˩ə̰w˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ấu

  1. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.
  2. Trẻ nhỏ, trẻ con.
    Nam, phụ, lão, ấu.

Tham khảoSửa đổi