Mở trình đơn chính

Tiếng ViệtSửa đổi

 
áo

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːw˧˥a̰ːw˩˧aːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

áo

  1. Đồ mặc che thân từ cổ trở xuống.
    Buông cầm, xốc áo vội ra (Truyện Kiều).
  2. Bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc.
    Viên thuốc uống dễ vì có áo đường.
  3. Áo quan (nói tắt).
    Cỗ áo bằng gỗ vàng tâm.

Tham khảoSửa đổi