Tiếng ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xiə˧˥kʰḭə˩˧kʰiə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xiə˩˩xḭə˩˧

Động từSửa đổi

khía

  1. Cắt đứt từng đường nhỏ trên bề mặt.
    Dao khía vào taỵ
  2. Đường rạch trên bề mặt.
    Rạch mấy khía.
    Khía vài khía.

Tham khảoSửa đổi