Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːm˧˥tʂa̰ːm˩˧tʂaːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːm˩˩tʂa̰ːm˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

trám

  1. Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loàiquả ăn được.
    Rừng trám.

Động từSửa đổi

trám

  1. Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau.
    Trám thuyền.
    Trám khe hở bằng ximăng.
    Đút lót tiền để trám miệng lại (kng. ) (b.)
  2. (Ph.) . Chặn bít lại các ngả đường.
    Công an trám hai đầu đường lùng bắt tội phạm.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi