Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xuk˧˥kʰṵk˩˧kʰuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xuk˩˩xṵk˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khúc

  1. Rau khúc (nói tắt).
  2. Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
    Khúc gỗ.
    Cá chặt khúc.
    Khúc đê mới đắp.
    Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
    Đứt từng khúc ruột.
  3. Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.
    Hát khúc khải hoàn.
    Khúc tình ca.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi