Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twət˧˥twə̰k˩˧twək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twət˩˩twə̰t˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

tuất

  1. Chi thứ mười một trong mười hai chi.
    Giờ tuất.
    Năm tuất.
  2. Tiền trợ cấp cho vợ góa của cán bộ.
    Lĩnh tiền tuất.

Tham khảoSửa đổi