Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zot˧˥ʐo̰k˩˧ɹok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹot˩˩ɹo̰t˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

rốt

  1. Cuối cùng.
    Con rốt.
  2. Hơi chua.
    Bưởi rốt chứ có ngọt đâu.

Động từSửa đổi

rốt

  1. Xem Nhốt.
    Rốt gà vào chuồng.

Tham khảoSửa đổi