Tra từ bắt đầu bởi
tính

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tïŋ˧˥tḭ̈n˩˧tɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˩˩tḭ̈ŋ˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tính

  1. Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hộisự vật bên ngoài.
    Tính nóng.
  2. Thói quen do tập nhiễm lâu ngày có.
    Tính hay ăn vặt.
  3. Như tính chất.
    Tính bay hơi của rượu.
  4. Phẩm chất riêng.
    Tính đảng.
    Tính tư tưởng.
    Tính nghệ thuật.
  5. Xem Giới tính.

Động từSửa đổi

tính

  1. Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia.
    Học tính.
  2. Kiểm tra lại tiền bạc.
    Thử tính xem mua hết bao nhiêu.
  3. Nghĩ tới, lo liệu.
    Việc khó đấy, phải tính cho kỹ.
  4. ý định.
    Tôi đã tính không chơi với hắn.

Tham khảoSửa đổi