Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fə̰m˧˩˧ ʨət˧˥fəm˧˩˨ ʨə̰k˩˧fəm˨˩˦ ʨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fəm˧˩ ʨət˩˩fə̰ʔm˧˩ ʨə̰t˩˧

Từ nguyênSửa đổi

Phẩm: tư cách; chất: tính chất

Tính từSửa đổi

phẩm chất

  1. Tư cách đạo đức.
    Cán bộ và.
    Đảng viên ta, nói chung, đã có phẩm chất cách mạng tốt đẹp (Hồ Chí Minh)

Tham khảoSửa đổi