Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twaːn˧˧twaːŋ˧˥twaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twan˧˥twan˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

toan

  1. ý địnhsắp thực hiện.
    Toan làm hại người khác.

Tham khảoSửa đổi