Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lo̰ʔn˨˩lo̰ŋ˨˨loŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lon˨˨lo̰n˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

lộn

  1. Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.
    Cãi lộn.
    Đánh lộn.
    Cự lộn.

Tính từSửa đổi

lộn

  1. (Kết hợp hạn chế) Trơn đến mức bóng lộn.
    Đầu tóc chải bóng lộn.

Động từSửa đổi

lộn

  1. Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới.
    Lộn mặt trong ra ngoài.
    Lộn đầu xuống đất.
    1. Quay ngược lại hướng đang đi.
      Máy bay lộn vòng trở lại.
    2. (Động vật học) Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng.
      Con tằm lộn ra con ngài.
  2. Đgt., đphg.
    1. Lẫn.
      Đổ lộn hai thứ gạo vô một thúng.
    2. Nhầm.
      Lấy lộn chiếc nón của ai.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi