Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lən˧˥lə̰ŋ˩˧ləŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lən˩˩lə̰n˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

lấn

  1. Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.
    Đắp đê lấn biển.
    Lấn đất.
    Càng nhân nhượng nó càng lấn tới.
    Lấn quyền.
  2. (Ph.) . đẩy để chen.
    Lấn tới trước.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi