Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɨəŋ˧˥hɨə̰ŋ˩˧hɨəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨəŋ˩˩hɨə̰ŋ˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hướng

  1. Mặt, phía.
    Hướng.
    Nam, hướng.
    Đông.
  2. Đường phải đi.
    Đạp xe theo hướng vườn bách thảo.
    Hướng công tác.

Động từSửa đổi

hướng

  1. Quay về phía nào.
    Đồng bào.
    Nam.
    Bộ hướng về miền.
    Bắc.

Tham khảoSửa đổi