Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xəw˧˧kʰəw˧˥kʰəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəw˧˥xəw˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khâu

  1. Vòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt.
  2. Nhẫn to bản của đàn ông.
  3. Mỗi bước của một quá trình.
    Khâu quan trọng nhất của công tác.
  4. Từng bộ phận của một hệ thống.
    Khâu yếu nhất của dây chuyền đế quốc chủ nghĩa.

Động từSửa đổi

khâu

  1. Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ.
    Khâu áo.
    Khâu giày.

Tham khảoSửa đổi