Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwən˧˧kwəŋ˧˥wəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwən˧˥kwən˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

quân

  1. Người trong lực lượng vũ trang.
    Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)
  2. Kẻ đáng khinh bỉ.
    Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)
  3. Lá bài hay con cờ.
    Cỗ bất có ba mươi hai quân.
    Quân chi chi.
    Quân tướng.
    Quân xe.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi