Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːw˧˧ kwajŋ˧˧ɓaːw˧˥ kwan˧˥ɓaːw˧˧ wan˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˥ kwajŋ˧˥ɓaːw˧˥˧ kwajŋ˧˥˧

Tính từSửa đổi

bao quanh

  1. là một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi