Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˧tʰaːŋ˧˥tʰaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˧˥tʰaːŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thang

  1. Xem Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre. ... song song hoặc hơi choãichânnối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
  2. Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
    Thang chia độ trong nhiệt kế.
    Thang lương.
  3. Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.
    Sốt uống hai thang mới khỏi.
  4. Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.
    Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.

Tham khảoSửa đổi