Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːn˧˧kwaːŋ˧˥waːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

quan

  1. Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.
    Quan văn.
    Quan võ.
    Quan tổng đốc.
  2. Món tiền bằng mười tiền .
  3. Trọng lượng bằng trọng lượng sáu mươi đồng tiền kẽm.
  4. Đơn vị tiền tệ của nước Pháp, tức đồng phrăng (cũ).

Tham khảoSửa đổi