Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰jŋ˧˩˧ʐan˧˩˨ɹan˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹajŋ˧˩ɹa̰ʔjŋ˧˩

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Tính từ

sửa

rảnh

  1. Không bận việc gì.
    Dạo này tôi được rảnh.
  2. Khỏi lôi thôi
    Trả nợ số tiền ấy cho rảnh.

Tham khảo

sửa