Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤jŋ˨˩ʐan˧˧ɹan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹajŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

rành

  1. (Ph.) .
  2. (Id.) . . Nói từng tiếng.
    Cắt nghĩa không rành.
  3. Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác.
    Cửa hàng chỉ bán rành hàng mĩ nghệ.

Động từSửa đổi

rành

  1. (Ph.) . Biết , thạo, sành.
    Mới đến, chưa rành đường đất.
    Rành nghề.
    Âm nhạc, tôi không rành.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi