Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təwk˧˥tə̰wk˩˧təwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təwk˩˩tə̰wk˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tốc

  1. (Kng.; kết hợp hạn chế) . độ (nói tắt).
    Máy bay tăng tốc.

Động từSửa đổi

tốc

  1. Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ.
    Gió bão làm tốc mái nhà.
    Tốc chăn chồm dậy.
  2. (Kng.; id.) . Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp.
    Nghe tin dữ, tốc thẳng về nhà.
    Chạy tốc đến chỗ đám cháy.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi