Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɨə˧˥nɨ̰ə˩˧nɨə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɨə˩˩nɨ̰ə˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

nứa

  1. Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụirừng, thường dùng để đan phên.

Tham khảoSửa đổi