Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zu˧˧ʐu˧˥ɹu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹu˧˥ɹu˧˥˧

Động từSửa đổi

ru

  1. Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.
    Mẹ ru con ngủ.
  2. Ca hát nhẹ nhàng.
    Là thi sĩ nghĩa là ru với gió. (Xuân Diệu).
  3. Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm.
    Việc đó đã thu xếp được êm như ru.

Trợ từSửa đổi

  1. Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn.
    Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru? (Kiều).

Tiếng AnhSửa đổi

Từ viết tắtSửa đổi

ru

  1. Hội bóng bầu dục (Rugby Union).

Tham khảoSửa đổi