Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiʔiə˧˥ɗiə˧˩˨ɗiə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗḭə˩˧ɗiə˧˩ɗḭə˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

 
Đĩa CD

đĩa

  1. đồ vật tròndẹt, thường được dùng để đựng thức ăn.
    Rửa bát đĩa
  2. các đồ vật có hình dạng tròndẹt nói chung.
    Đĩa nhạc
    Đĩa CD

DịchSửa đổi

đồ vật đựng thức ăn
đồ vật hình đĩa


Tham khảoSửa đổi

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)