Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵ˧˩˧tʰu˧˩˨tʰu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˩tʰṵʔ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thủ

  1. liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
    Thủ đô: thành phố đầu não
  2. liên quan đến tay
    Thủ dâm: tình dục bằng tay
  3. Đầu lợn đã làm thịt.
  4. "Thế thủ" nói tắt.
    Giỏi cả thủ lẫn công.

Động từSửa đổi

thủ

  1. (Thông tục) Lấy cắp.
    Thủ mất cái bút.
  2. (Thông tục) Giấu trong mình.
    Thủ con dao để chặt trộm mía.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi