Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗi̤ə˨˩ɗiə˧˧ɗiə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiə˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đìa

  1. Chỗ trũngngoài đồng có đắp bờ để giữ nướcnuôi .
    Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu. (tục ngữ)
  2. Trgt. Nói nợ nhiều quá.
    Vì thua bạc nên nợ đìa.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi