Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤w˨˩ɲaw˧˧ɲaw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaw˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

nhàu

  1. Cây mọc hoang nơi ẩm thấp, dọc bờ suốimiền nam Việt Nam, thân nhỡ, nhẵn, cành nonbốn cạnh màu nâu sáng, mọc đối hình trái xoan rộng, màu nâu sáng cả hai mặt, quả nạc hình bầu dục hoặc hình cầu, ăn với muốitác dụng nhuận tràng, trị ho hen, cảm, nướng chín dùng chữa lị, rễ làm thuốc chữa huyết áp cao và để nhuộm đỏ; còn gọi là nhàu núi.

Tính từSửa đổi

nhàu

  1. (Vật liệu giấy, vải, ...) Nhăn nhúm, không phẳng.
    Quần áo nhàu như bị vò.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi