Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ tʰuək˧˥laːm˧˧ tʰuək˩˧laːm˨˩ tʰuək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ tʰuək˩˩laːm˧˧ tʰuək˩˧

Định nghĩaSửa đổi

làm thuốc

  1. Làm nghề chữa bệnh.
    Làm thuốc phải tận tình với con bệnh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi