Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɔn˧˧nɔŋ˧˥nɔŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɔn˧˥nɔn˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

non

  1. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.
    Mầm non.
  2. Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết.
    Đẻ non.
    Đậu rán non.
  3. trình độ thấp.
    Nghệ thuật non.

Danh từSửa đổi

non

  1. Núi.
    Non xanh nước biếc.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

 
non

Cách phát âmSửa đổi

Phó từSửa đổi

non /nɔ̃/

  1. Không.
    ne pas dire non — không từ chối, bằng lòng
    non loin — gần
    non moins — xem moins
    non pas — không đâu, không phải
    non plus — cũng không
    non que — không phải vì
    non sans — không phải là không
    non seulement — không những
    nul et non avenu — xem avenu

Trái nghĩaSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
non
/nɔ̃/
non
/nɔ̃/

non /nɔ̃/

  1. Một tiếng không.
    Répondre par un non — trả lời bằng một tiếng không

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ÝSửa đổi

Danh từSửa đổi

non

  1. Không.