Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːj˧˥ swaːn˧˧tʂa̰ːj˩˧ swaːŋ˧˥tʂaːj˧˥ swaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːj˩˩ swan˧˥tʂa̰ːj˩˧ swan˧˥˧

Tính từSửa đổi

trái xoan

  1. Nói mặt hình bầu dục như quả xoan.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi