Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ˧˥ɓɔ̰˩˧ɓɔ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔ˩˩ɓɔ̰˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.
    Một hoa.
    đuốc.

Động từSửa đổi

  1. Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc.
    Lúa đã xong.
  2. Bọc chặt.
    Chiếc áo sát lấy thân.
  3. Buộccố định chỗ xương bị gãy.
    bột (thạch cao).
  4. (Kết hợp hạn chế) Bao thành một vành xung quanh.
    Hàng gạch hè.
    Thềm nhà đá.
  5. Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.
    Cái khó cái khôn. (tục ngữ)
    cẳng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi