Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwə̤ŋ˨˩kwəŋ˧˧wəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwəŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

quầng

  1. Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sángcác tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí quyển.
    Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa. (tục ngữ)
  2. Vầng sáng trong đêm.
    Quầng sáng của ngọn đèn dầu .
    Quầng sáng ở xa xa là thành phố.
  3. Vùng da đen sẫm bao quanh mắt, thường do mất hoặc ít ngủ gây nên.
    Mắt thâm quầng.

Tham khảoSửa đổi