Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tïŋ˧˧ tʰḛ˧˩˧tïn˧˥ tʰe˧˩˨tɨn˧˧ tʰe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˧˥ tʰe˧˩tïŋ˧˥˧ tʰḛʔ˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tinh thể

  1. Chất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi