Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səʔəm˧˥ʂəm˧˩˨ʂəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂə̰m˩˧ʂəm˧˩ʂə̰m˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

sẫm

  1. (Màu sắc) Đậmhơi tối.
    Sẫm màu.
    Đỏ sẫm.
    Tím sẫm.

Tham khảoSửa đổi