Xem IT. Xem ít.

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈɪt]

Từ đồng âmSửa đổi

  • itt ()
  • at (không trọng âm)

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh trung cổ, từ tiếng Anh cổ hit, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *hit (“này”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱe-.

Đại từSửa đổi

it /ˈɪt/

  1. Cái đó, điều đó, con vật đó.
  2. Trời, thời tiết; ngày; đường...
    It is raining. — Trời đang mưa.
    It is cold. — Thời tiết lạnh.
    It is a holiday today. — Hôm nay là ngày nghỉ.
  3. (Không dịch)
    It is very pleasant here. — Ở đây rất thú.
    It is easy to talk like that. — Nói như vậy rất dễ.

Đồng nghĩaSửa đổi

  • hit (phương ngôn)
  • itt ()

Danh từSửa đổi

it (số nhiều its)

  1. Em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con).
  2. Tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung.
    How is it with you? — Anh làm ăn thế nào? Anh sinh sống thế nào?
  3. (Trò chơi?) Trong trò chơi đuổi bắt, người phải đuổi người khác.
    Adam and Tom are it. — Adam và Tom phải đuổi.
  4. (  Anh) Trò chơi đuổi bắt.
    Let’s play it at breaktime. — Hãy chơi đuổi bắt khi được nghỉ.
  5. (Thông tục) Viết tắt của Italian vermouth (nghĩa là “vecmut Ý”).
    gin and it — rượu gin và vecmut Ý

Đồng nghĩaSửa đổi

  • hit (phương ngôn)
  • itt ()

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
it

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

it (không so sánh được)

  1. (Thông tục) Rất đúng mốt, rất hợp thời trang.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng FryskSửa đổi

Mạo từSửa đổi

it gt

  1. Cái, con...

Từ liên hệSửa đổi

Đại từSửa đổi

it gt

  1. .

Tiếng LatinhSửa đổi

Động từSửa đổi

it

  1. Dạng hiện tại ngôi thứ ba số ít của .

Tiếng Tatar CrưmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy *ït.

Danh từSửa đổi

it

  1. Chó.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Từ điển Useinov & Mireev, Simferopol, Dolya, 2002 [1]

Tiếng Thổ Nhĩ KỳSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ ıt (“chó”), từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy.

Danh từSửa đổi

it

  1. Chó.
  2. Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má.