Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ɪz]

Trợ động từSửa đổi

is trợ động từ, thì hiện tại, số ít, ngôi thứ ba

  1. Xem be.

Chia động từSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

is ngoại động từ, thì hiện tại, số ít, ngôi thứ ba

  1. Xem be.
    He is a doctor. He retired some time ago.
    Should he do the task, it is vital that you follow him.

Chia động từSửa đổi

Nội động từSửa đổi

is nội động từ, thì hiện tại, số ít, ngôi thứ ba

  1. Xem be.

Chia động từSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Động từSửa đổi

is

  1. Lối trình bày thời hiện tại ở ngôi thứ 3 số ít của zijn

Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít is isen
Số nhiều is, iser isene

is

  1. Nước đá, băng.
    Isen er ikke trygg.
    Isen har nylig lagt seg på vannet.
    whisky med is
    Man legger fisk på is for at den skal holde seg.
    Han har et hjerte av is.
    å bryte isen — Phá vỡ bầu không khí khô khan, lạnh nhạt.
    å våge seg ut på tynn is — Dám liều lĩnh, mạo hiểm.
    å legge noe på is — Đình, dời việc gì lại.
  2. Kem, cà rem.
    Det er godt med is i sommervarme
    en porsjon is
    Vil du ha en is?

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi