hoàn cảnh
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaHà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
hwa̤ːn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧ | hwaːŋ˧˧ kan˧˩˨ | hwaːŋ˨˩ kan˨˩˦ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
hwan˧˧ kajŋ˧˩ | hwan˧˧ ka̰ʔjŋ˧˩ |
Từ nguyên
sửaTừ hoàn (“chung quanh”) + cảnh (“cảnh”).
Danh từ
sửahoàn cảnh
- Toàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.
- Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (Hồ Chí Minh)
- Điều kiện tương đối thuận lợi.
- Có hoàn cảnh để tiếp tục học tập.
Tham khảo
sửa- "hoàn cảnh", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)