Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̤ːn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧hwaːŋ˧˧ kan˧˩˨hwaːŋ˨˩ kan˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwan˧˧ kajŋ˧˩hwan˧˧ ka̰ʔjŋ˧˩

Từ nguyênSửa đổi

Từ hoàn (“chung quanh”) + cảnh (“cảnh”).

Danh từSửa đổi

hoàn cảnh

  1. Toàn thể những hiện tượngliên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.
    Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (Hồ Chí Minh)
  2. Điều kiện tương đối thuận lợi.
    hoàn cảnh để tiếp tục học tập.

Tham khảoSửa đổi