Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̤ːn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧hwaːŋ˧˧ kan˧˩˨hwaːŋ˨˩ kan˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwan˧˧ kajŋ˧˩hwan˧˧ ka̰ʔjŋ˧˩

Từ nguyênSửa đổi

Từ hoàn (“chung quanh”) + cảnh (“cảnh”).

Danh từSửa đổi

hoàn cảnh

  1. Toàn thể những hiện tượngliên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.
    Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (Hồ Chí Minh)
  2. Điều kiện tương đối thuận lợi.
    hoàn cảnh để tiếp tục học tập.

Tham khảoSửa đổi

Bổ sung thêm: Hoàn Cảnh: là một cụm từ Hán Việt có thể hiểu theo cách khác ở trên:

  1. Hoàn trong cụm từ như hoàn lại, hoàn trả, hoàn tiền,... ám chỉ một sự vật, hiện tương, hành động, trạng thái nào đó lặp lại.
  2. Cảnh trong cụm từ Cảnh Vật, Cảnh sắc, Cảnh Đời, Cảnh Phim, Cảnh là chỉ một hiện tượng, sự việc, hành động, diễn ra trước mắt hoặc trong mô tả, y như một bức tranh, hay cảnh phim, là một sự thật diễn ra.
  3. Ghép của hai từ thành cụm từ Hoàn Cảnh có ý nghĩa mô tả một hành động, hiện tượng, trạng thái, sự việc có thể được sắp đặt, hoặc được thiết lập, hoặc ngẫu nhiên, mà khi con người ở trong đó như trong môi trường để hành động, học hỏi, làm việc. Một sự vật hiện tượng, sắp sếp có tự tuần hoàn, lặp đi lặp lại, diễn ra có sự tính trước hoặc vô tình.

Trong Phật giáo: Hoàn cảnh là một cảnh đã diễn ra trong quá khứ, trong kiếp này hoặc từ tiền kiếp mà chưa giải quyết được, thì kiếp này gặp lại để giải quyết, trả nợ, đối diện và hóa giải bằng được thì thôi, các cảnh này gọi là "hoàn cảnh"