Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faː˧˥fa̰ː˩˧faː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faː˩˩fa̰ː˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

phá

  1. Vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp.
    Thương em, anh cũng muốn vô,.
    Sợ truông nhà.
    Hồ, sợ phá.
    Tam.
    Giang. (ca dao)

Động từSửa đổi

phá

  1. Làm cho hư hỏng.
    Phá nhà.
    Phá vỡ kế hoạch.
  2. Vượt lên, làm cho cái vô giá trị.
    Phá kỉ lục.
  3. (Vết thương) Bung loét, lở ra.
    Vết thương phá lở.
  4. Bật mạnh không kìm giữ được.
    Phá lên cười.
    Phá chạy tháo thân.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi