Tiếng AnhSửa đổi

Nội động từSửa đổi

was (bất qui tắc) nội động từ & trợ động từ (số ít was, số nhiều were, been)

  1. Thì, là.
    the earth is round — quả đất (thì) tròn
    he is a teacher — anh ta là giáo viên
  2. Có, tồn tại, ở, sống.
    there is a concert today — hôm nay có một buổi hoà nhạc
    are you often in town? — anh thường có ở tỉnh không
    to be or not to be, that is the question — sống hay là chết đây, đó là vấn đề
  3. Trở nên, trở thành.
    they'll be linguists in some years time — vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
  4. Xảy ra, diễn ra.
    when is the wedding to be — bao giờ đám cưới sẽ cử hành
  5. Giá.
    this book is five pence — cuốn sách này giá năm xu
  6. Be to phải, định, sẽ.
    what time am I to come? — mấy giờ tôi phải đến
    he is to leave for Hanoi tomorrow — ngày mai nó sẽ đi Hà nội
  7. (+ động tính từ hiện tại) Đang.
    they are doing their work — họ đang làm việc của họ
  8. (+ động tính từ quá khứ) Bị, được.
    the boy is scolded by his mother — đứa bé bị mẹ mắng
    the house is being built — ngôi nhà đang được xây

Thành ngữSửa đổi

  • to have been:
    1. Đã đi, đã đến.
      I've been to Peking once — tôi đã đi Bắc kinh một lần
      has anyone been during my absence? — trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
      he's been and took my books — (thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của mình
  • to be against: Chống lại.
  • to be for: Tán thành, đứng về phía.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Danh từSửa đổi

was gch (mạo từ de, không đếm được, không có giảm nhẹ)

  1. đồ để giặt
    de was doen — giặt quần áo
    Gooi dat hemd maar in de vuile was.
    Bạn để áo sơ mi đó với đồ cần giặt đi.

Động từSửa đổi

was

  1. Lối trình bày thời quá khứ ở các ngôi thứ nhất, 2, 3 số ít của zijn
  2. Lối trình bày thời hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của wassen