Tiếng ViệtSửa đổi

 
cà chua

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤ː˨˩ ʨwaː˧˧kaː˧˧ ʨuə˧˥kaː˨˩ ʨuə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˧˧ ʨuə˧˥kaː˧˧ ʨuə˧˥˧

Danh từSửa đổi

cà chua

  1. Cây thân lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.
    Trồng cà chua .
    Sương muối làm hỏng cà chua hết.
  2. Quả cà chua và các thức chế từ loại quả này.
    Mua cân cà chua.
    Su hào xào với cà chua.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi