Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ːm˧˩˧kʰaːm˧˩˨kʰaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːm˧˩xa̰ːʔm˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khảm

  1. Tên một quẻ trong bát quái.

Động từSửa đổi

khảm

  1. Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.
    tranh khảm trai
    tủ khảm xà cừ
  2. Bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màucạnh nhau.
  3. (dạng di truyền) mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.
  4. (địa phương) chèo, chống đưa thuyền đi.
    khảm thuyền qua sông

Tham khảoSửa đổi