Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ːm˧˩˧kʰaːm˧˩˨kʰaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːm˧˩xa̰ːʔm˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khảm

  1. Tên một quẻ trong bát quái, chỉ phương Bắc.

Động từSửa đổi

khảm

  1. Ken bằng sơn những mảnh vỏ trai, kim loại vào những hình đã trổ sẵn trên mặt gỗ.
    Khảm mặt tủ chè..
    Khảm xà cừ..
    Khảm bằng vỏ một thứ trai gọi là xà cừ..
    Ngr..
    Ghẻ lở để lại nhiều sẹo sâu và thâm. (thtục
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của thtục, thêm nó vào danh sách này.
    )

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi