Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ːŋ˧˩˧maːŋ˧˩˨maːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːŋ˧˩ma̰ːʔŋ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mảng

  1. làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.
    Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)
  2. Bộ phận của một vật bị tách rời ra.
    Tường nhà rơi ra từng mảng.
  3. Từng phần của một tập hợp tách ra.
    Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.

Động từSửa đổi

mảng

  1. Chợt nghe.
    Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
    Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, băng mình lên trước đài trang tự tình (Truyện Kiều)

Phó từSửa đổi

mảng trgt.

  1. Mê mải.
    Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (Truyện Kiều)
    Mảng vui quên hết lời em dặn dò. (ca dao)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi