Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔ̰ʔj˨˩ʨɔ̰j˨˨ʨɔj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɔj˨˨ʨɔ̰j˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

chọi

  1. Làm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác.
    Chọi con quay.
    Cầm hai hòn đá chọi vào nhau.
    Đánh đáo chọi.
  2. Chống lại bằng cùng một loại sức mạnh.
    Một chọi mười.
  3. (Loài vật cùng loại) Đấu sức với nhau để phân hơn thua.
    chọi nhau.
    Trẻ con chơi chọi dế.
    Nuôi cá chọi.
  4. (Kng.) . (Văn chương) đối nhau chặt chẽ.
    Hai câu chọi nhau từng chữ một.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi