Tiếng ViệtSửa đổi

Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗoj˧˥ tɨə̰ʔŋ˨˩ɗo̰j˩˧ tɨə̰ŋ˨˨ɗoj˧˥ tɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˩˩ tɨəŋ˨˨ɗoj˩˩ tɨə̰ŋ˨˨ɗo̰j˩˧ tɨə̰ŋ˨˨

Danh từSửa đổi

đối tượng

  1. Đồ hữu hình có thể cảm giác được.
  2. (Ngôn ngữ học) Cụm danh từ làm bổ ngữ cho một cụm động từ hoặc cụm giới tự.
  3. (Tin học) Một đơn vị lưu trữ dữ liệu cá thể trong thời gian chạy, được dùng làm khối xây dựng cơ bản của các chương trình.

DịchSửa đổi

đồ hữu hình
cụm danh từ làm bổ ngữ cho một cụm động tự
một đơn vị lưu trữ dữ liệu cá thể