Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəw˧˧ xiə̰n˧˩˧tiəw˧˥ kʰiəŋ˧˩˨tiəw˧˧ kʰiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəw˧˥ xiən˧˩tiəw˧˥˧ xiə̰ʔn˧˩

Định nghĩaSửa đổi

tiêu khiển

  1. Giải trí.
    Dạo chơi chung quanh hồ để tiêu khiển.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi