Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːʔn˨˩ka̰ːŋ˨˨kaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːn˨˨ka̰ːn˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cạn

  1. Chỗ không có nước.
    Cá không thể sống trên cạn.
    Lên cạn.
  2. Tt, trgt.
  3. Hết nước hoặc gần hết nước.
    Giếng đã cạn.
    Thuận vợ thuận chồng tát bể.
    Đông cũng cạn. (ca dao)
  4. Đã hết hoặc gần hết.
    Lương ăn đã cạn
  5. Còn ít nước quá.
    Sông đã cạn
  6. Không sâu sắc.
    Cạn nghĩ
  7. Sống ở trên mặt đất.
    Rau muống cạn.

Tham khảoSửa đổi