Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːn˧˩˧kaːŋ˧˩˨kaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːn˧˩ka̰ːʔn˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

cản

  1. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.
    Hàng cây cản gió.
    Nước cản.
    Qui tắc đánh cờ tướng, khiến con mã và con tượng không đi được, vì có quân cờ khác chẹn lối đi.
    Sạch nước cản
  2. Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng.
    Anh có biết đánh cờ không?.
    -.
    Cũng sạch nước cản
  3. Nói người con gáinhan sắc tạm trông được (thtục).
    Chị ta cũng sạch nước cản.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi