Tiếng ViệtSửa đổi

 
tim

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tim˧˧tim˧˥tim˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tim˧˥tim˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tim

  1. Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.
  2. giữa, trung tâm
    giữa tim.
  3. (Địa phương) Bấc đèn.
    Dầu hao tim lụn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi