Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɔj˧˧tʰɔj˧˥tʰɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɔj˧˥tʰɔj˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

 
Con thoi

thoi

  1. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dầnnhọn, có lắp suốt để luồn sợi.
    Chạy như con thoi .
    Tiếng thoi đưa lách cách.
  2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi.
    Thuyền thoi.
  3. Thỏi nhỏ.
    Thoi vàng.
    Thoi mực tàu.
  4. Đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác.
    Thoi cho nó mấy cái.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi