Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɔj˧˧ʂɔj˧˥ʂɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɔj˧˥ʂɔj˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

soi

  1. Bãi phù sa ở giữa sông.
    Soi dâu.

Tính từSửa đổi

soi

  1. Giỏi (cũ).
    Đủ ngần ấy nết mới là người soi (Truyện Kiều)

Động từSửa đổi

soi

  1. Rọi ánh sáng vào.
    Soi đèn pin ra sân.
  2. Nhìn vào gương để ngắm nghía.
    Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)
  3. Nhìn cho hơn bằng dụng cụ quang học.
    Soi kính hiển vi.
  4. Thắp đuốc để bắt .
    Bọn trai ồn ào đi soi cá về (Nguyên Hồng)

Tham khảoSửa đổi